file a complaint
Nghĩa
Định nghĩa · to officially ask for help or report a problem
“You can file a complaint if you are not satisfied with the service.”Bạn có thể nộp đơn khiếu nại nếu không hài lòng với dịch vụ.
“She decided to file a complaint against the company.”Cô ấy quyết định nộp đơn khiếu nại chống lại công ty.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về việc khiếu nại trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi bạn không hài lòng về điều gì đó.