Kho từ › Collocations · crime & law › file a complaint

file a complaint

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
nộp đơn khiếu nại
UK · US
to officially ask for help or report a problem
You can file a complaint if you are not satisfied with the service.
→ Bạn có thể nộp đơn khiếu nại nếu không hài lòng với dịch vụ.
She decided to file a complaint against the company.→ Cô ấy quyết định nộp đơn khiếu nại chống lại công ty.
Đồng nghĩa
lodge a complaint
Collocations
file a formal complaintfile a police complaint
🎯 IELTS: Sử dụng cụm này để nói về việc khiếu nại trong bài viết.
Dùng khi bạn không hài lòng về điều gì đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...