Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

file a complaint

B2 IELTS

Nghĩa

nộp đơn khiếu nại phr.

Định nghĩa · to officially ask for help or report a problem

“You can file a complaint if you are not satisfied with the service.”Bạn có thể nộp đơn khiếu nại nếu không hài lòng với dịch vụ.

“She decided to file a complaint against the company.”Cô ấy quyết định nộp đơn khiếu nại chống lại công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về việc khiếu nại trong bài viết.

Ghi chú · Dùng khi bạn không hài lòng về điều gì đó.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...