Kho từ › Collocations · crime & law › victim of crime

victim of crime

B2 phr. 📁 Collocations · crime & law IELTS
nạn nhân của tội phạm
UK · US
a person harmed by a crime
The victim of crime often needs support and counseling.
→ Nạn nhân của tội phạm thường cần sự hỗ trợ và tư vấn.
Many victims of crime feel unsafe after their experience.→ Nhiều nạn nhân của tội phạm cảm thấy không an toàn sau trải nghiệm của họ.
Đồng nghĩa
crime victim
Collocations
support a victim of crimehelp a victim of crime
🎯 IELTS: Dùng cụm này để nói về ảnh hưởng của tội phạm trong bài viết.
Cụm từ này dùng để chỉ người bị hại.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...