Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

file a lawsuit

B2 IELTS

Nghĩa

đệ đơn kiện phr.

Định nghĩa · to officially start a legal case

“She decided to file a lawsuit against the company.”Cô ấy quyết định đệ đơn kiện công ty.

“Many people file a lawsuit for compensation after accidents.”Nhiều người đệ đơn kiện để yêu cầu bồi thường sau tai nạn.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi nói về tranh chấp pháp lý.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các vấn đề dân sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...