community service
Nghĩa
Định nghĩa · work done for the benefit of the community
“He was ordered to complete community service as punishment.”Anh ấy bị yêu cầu hoàn thành công việc phục vụ cộng đồng như hình phạt.
“Community service can help offenders give back to society.”Công việc phục vụ cộng đồng có thể giúp người phạm tội đền bù cho xã hội.
Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về hình phạt nhẹ hơn.
Ghi chú · Thường được áp dụng như hình phạt thay thế.