Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suspend a license

B2 IELTS

Nghĩa

tạm ngừng giấy phép phr.

Định nghĩa · to temporarily take away someone's right to drive

“The court decided to suspend his license for six months.”Tòa án quyết định tạm ngừng giấy phép của anh ấy trong sáu tháng.

“Driving under the influence can lead to a suspended license.”Lái xe dưới ảnh hưởng có thể dẫn đến việc tạm ngừng giấy phép.

Mẹo IELTS · Sử dụng khi thảo luận về quy định pháp luật.

Ghi chú · Được sử dụng trong các vấn đề giao thông và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...