Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prosecute a case

B2 IELTS

Nghĩa

truy tố một vụ án phr.

Định nghĩa · to officially charge someone with a crime

“The district attorney decided to prosecute the case.”Công tố viên quận quyết định truy tố vụ án.

“They plan to prosecute the case in court next month.”Họ dự định truy tố vụ án tại tòa vào tháng tới.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm này khi nói về quy trình pháp lý.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các vụ án hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...