Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enforce the law

/ɪnˈfɔrs ðə lɔ/ B2 IELTS

Nghĩa

thực thi pháp luật phr.

Định nghĩa · to make sure that laws are followed

“The police are responsible for enforcing the law.”Cảnh sát có trách nhiệm thực thi pháp luật.

“Governments must enforce the law fairly.”Các chính phủ phải thực thi pháp luật một cách công bằng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để thể hiện sự hiểu biết về hệ thống pháp luật.

Ghi chú · Cần sử dụng đúng ngữ cảnh khi nói về thực thi pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...