Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

law enforcement agency

/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈeɪdʒənsi/ B2 IELTS

Nghĩa

cơ quan thực thi pháp luật phr.

Định nghĩa · an organization that enforces laws

“The FBI is a major law enforcement agency in the USA.”FBI là một cơ quan thực thi pháp luật lớn ở Mỹ.

“Local law enforcement agencies work to reduce crime.”Các cơ quan thực thi pháp luật địa phương làm việc để giảm tội phạm.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này trong bài viết về an ninh.

Ghi chú · Cụm từ này thường được nhắc đến trong các vấn đề an ninh công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...