Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

criminal prosecution

/ˈkrɪmɪnəl ˌprɒsɪˈkjuːʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

truy tố hình sự phr.

Định nghĩa · the process of bringing someone to trial for a crime

“The criminal prosecution of offenders is necessary for justice.”Việc truy tố hình sự đối với người phạm tội là cần thiết để đạt được công lý.

“Criminal prosecution can be a lengthy process.”Quá trình truy tố hình sự có thể kéo dài.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong các bài viết về tội phạm.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến hệ thống pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...