Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

law enforcement practices

/lɔ ɪnˈfɔrsmənt ˈpræktɪsɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

các phương pháp thực thi pháp luật phr.

Định nghĩa · methods used by law enforcement agencies

“Improving law enforcement practices can enhance public trust.”Cải thiện các phương pháp thực thi pháp luật có thể nâng cao niềm tin của công chúng.

“Law enforcement practices must adapt to changing society.”Các phương pháp thực thi pháp luật cần thích ứng với xã hội đang thay đổi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về cải cách pháp luật.

Ghi chú · Cụm từ này liên quan đến cách thức hoạt động của lực lượng thực thi pháp luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...