Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit an offense

/kəˈmɪt ən əˈfɛns/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện một hành vi phạm pháp hoặc sai trái phr.

Định nghĩa · to do something illegal or wrong

“He decided to commit an offense by stealing.”Anh ấy quyết định phạm tội bằng cách ăn cắp.

“Many people commit an offense without realizing it.”Nhiều người phạm tội mà không nhận ra.

Mẹo IELTS · Lưu ý cách sử dụng động từ 'commit' với các tội phạm.

Ghi chú · Hay được dùng trong các văn bản pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...