Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve a warrant

/sɜrv ə ˈwɔrənt/ B2 IELTS

Nghĩa

thi hành một tài liệu pháp lý cho phép hành động của cảnh sát phr.

Định nghĩa · to execute a legal document allowing police action

“The police came to serve a warrant at his home.”Cảnh sát đến thi hành một lệnh khám xét tại nhà anh ta.

“They served a warrant for his arrest.”Họ đã thi hành lệnh bắt giữ anh ta.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này khi nói về quyền lực của cảnh sát.

Ghi chú · Dùng trong bối cảnh hành động pháp lý của cảnh sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...