Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

obtain a conviction

/əbˈteɪn ə kənˈvɪkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thành công trong việc chứng minh ai đó có tội tại tòa án phr.

Định nghĩa · to succeed in proving someone is guilty in court

“The prosecution hopes to obtain a conviction.”Viện công tố hy vọng sẽ đạt được một bản án.

“Lawyers work hard to obtain a conviction in serious cases.”Các luật sư làm việc chăm chỉ để đạt được bản án trong các vụ nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về kết quả của các phiên tòa.

Ghi chú · Cụm từ này rất quan trọng trong luật hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...