Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

defend a case

/dɪˈfɛnd ə keɪs/ B2 IELTS

Nghĩa

bảo vệ quyền lợi của ai đó trong bối cảnh pháp lý phr.

Định nghĩa · to protect someone's rights in a legal setting

“The lawyer will defend a case in court next week.”Luật sư sẽ bảo vệ một vụ án tại tòa vào tuần tới.

“It's important to have someone to defend a case effectively.”Thật quan trọng khi có người bảo vệ vụ án một cách hiệu quả.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về vai trò của luật sư.

Ghi chú · Rất quan trọng trong lĩnh vực luật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...