Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

monitor behavior

/ˈmɒnɪtər bɪˈheɪvjər/ B2 IELTS

Nghĩa

theo dõi hành động của ai đó để đảm bảo tuân thủ phr.

Định nghĩa · to observe someone's actions to ensure compliance

“Authorities must monitor behavior in public spaces.”Các cơ quan chức năng phải theo dõi hành vi nơi công cộng.

“They decided to monitor behavior during the event.”Họ quyết định theo dõi hành vi trong suốt sự kiện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về an ninh cộng đồng.

Ghi chú · Cụm từ này dùng trong quản lý và an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...