Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

detain a suspect

/dɪˈteɪn ə ˈsʌspekt/ B2 IELTS

Nghĩa

giữ một nghi phạm trong tình trạng giam giữ để thẩm vấn phr.

Định nghĩa · to keep someone in custody for questioning

“Police have the right to detain a suspect for up to 48 hours.”Cảnh sát có quyền giam giữ một nghi phạm tối đa 48 giờ.

“They decided to detain a suspect for further investigation.”Họ quyết định giam giữ một nghi phạm để điều tra thêm.

Mẹo IELTS · Thể hiện hiểu biết về quyền pháp lý trong bài viết.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong ngữ cảnh điều tra hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...