file charges
Nghĩa
Định nghĩa · to officially accuse someone of a crime
“The district attorney decided to file charges against the suspect.”Luật sư quận đã quyết định buộc tội nghi phạm.
“They plan to file charges for fraud next week.”Họ dự định sẽ buộc tội về gian lận vào tuần tới.
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này trong các bài viết liên quan đến pháp luật.
Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý.