Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

file charges

/faɪl tʃɑːrdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

chính thức buộc tội ai đó về một tội phạm phr.

Định nghĩa · to officially accuse someone of a crime

“The district attorney decided to file charges against the suspect.”Luật sư quận đã quyết định buộc tội nghi phạm.

“They plan to file charges for fraud next week.”Họ dự định sẽ buộc tội về gian lận vào tuần tới.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này trong các bài viết liên quan đến pháp luật.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...