breach of law
/briːtʃ əv lɔː/ B2 IELTS
Nghĩa
hành động vi phạm luật pháp
phr.
Định nghĩa · an act that violates the law
“A breach of law can lead to severe penalties.”Vi phạm luật có thể dẫn đến hình phạt nặng nề.
“They were charged with a breach of law.”Họ bị buộc tội về việc vi phạm luật.
Đồng nghĩa
law violation
Cụm hay dùng
serious breach of lawminor breach of law
Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm này khi thảo luận về các hành vi vi phạm.
Ghi chú · Thường được sử dụng trong bối cảnh pháp lý.