Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legal consequences

B2 IELTS

Nghĩa

Hệ quả hoặc ảnh hưởng của việc vi phạm pháp luật. phr.

Định nghĩa · The outcomes or effects of breaking the law.

“There are serious legal consequences for tax evasion.”Có những hậu quả pháp lý nghiêm trọng cho việc trốn thuế.

“Understanding the legal consequences can help individuals make better choices.”Hiểu biết về hậu quả pháp lý có thể giúp cá nhân đưa ra quyết định tốt hơn.

Mẹo IELTS · Nên giải thích rõ ràng các khái niệm này trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...