Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

legal system

B2 IELTS

Nghĩa

Khung pháp lý và quy định trong một quốc gia. phr.

Định nghĩa · The framework of laws and regulations in a country.

“A strong legal system is vital for maintaining order.”Một hệ thống pháp luật vững mạnh là rất quan trọng để duy trì trật tự.

“Reforms are needed to improve the legal system.”Cần cải cách để cải thiện hệ thống pháp luật.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về sự khác biệt giữa các hệ thống pháp luật.

Ghi chú · Là một yếu tố quan trọng trong xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...