Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime prevention

B2 IELTS

Nghĩa

Các chiến lược và biện pháp được thực hiện để giảm tội phạm. phr.

Định nghĩa · Strategies and measures taken to reduce crime.

“Community programs focus on crime prevention and education.”Các chương trình cộng đồng tập trung vào việc ngăn chặn tội phạm và giáo dục.

“Effective crime prevention requires community involvement.”Ngăn chặn tội phạm hiệu quả cần sự tham gia của cộng đồng.

Mẹo IELTS · Nên trình bày các ví dụ cụ thể về các chương trình ngăn chặn.

Ghi chú · Rất quan trọng trong việc duy trì an toàn xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...