Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

victim rights

B2 IELTS

Nghĩa

Quyền hợp pháp được cấp cho nạn nhân của tội phạm. phr.

Định nghĩa · Legal rights granted to victims of crime.

“Advocates work to ensure victim rights are protected.”Các nhà vận động làm việc để đảm bảo quyền của nạn nhân được bảo vệ.

“Understanding victim rights is crucial for justice.”Hiểu biết về quyền của nạn nhân là rất quan trọng cho công lý.

Mẹo IELTS · Có thể thảo luận về các ví dụ thực tế trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến các vấn đề nhân quyền.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...