Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

crime statistics

/kraɪm stəˈtɪstɪks/ B2 IELTS

Nghĩa

Dữ liệu cho thấy tần suất tội phạm trong một khu vực. phr.

Định nghĩa · Data that shows the frequency of crimes in an area.

“Analyzing crime statistics helps identify trends.”Phân tích thống kê tội phạm giúp xác định các xu hướng.

“Crime statistics can influence public policy decisions.”Thống kê tội phạm có thể ảnh hưởng đến quyết định chính sách công.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu tội phạm để hỗ trợ lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Cụm từ này thường được dùng trong nghiên cứu và báo cáo về tội phạm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...