commit a burglary
Nghĩa
Định nghĩa · to illegally enter a building to steal
“He was arrested for committing a burglary last night.”Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một vụ đột nhập tối qua.
“The police are investigating a series of committed burglaries.”Cảnh sát đang điều tra một loạt vụ đột nhập đã xảy ra.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về tội phạm tài sản.
Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến tội phạm nhà ở.