Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit a burglary

/kəˈmɪt ə ˈbɜːrɡləri/ B2 IELTS

Nghĩa

vào trái phép một tòa nhà để ăn cắp phr.

Định nghĩa · to illegally enter a building to steal

“He was arrested for committing a burglary last night.”Anh ta bị bắt vì đã thực hiện một vụ đột nhập tối qua.

“The police are investigating a series of committed burglaries.”Cảnh sát đang điều tra một loạt vụ đột nhập đã xảy ra.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi thảo luận về tội phạm tài sản.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến tội phạm nhà ở.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...