Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

breach of privacy

/briːtʃ əv ˈpraɪvəsi/ B2 IELTS

Nghĩa

hành vi vi phạm không gian riêng tư của ai đó phr.

Định nghĩa · an act of violating someone's personal space

“The company faced criticism for a breach of privacy.”Công ty đã bị chỉ trích vì vi phạm quyền riêng tư.

“He filed a lawsuit over a breach of privacy by the media.”Anh ta đã nộp đơn kiện vì vi phạm quyền riêng tư của phương tiện truyền thông.

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng cụm từ này trong các bài viết về công nghệ và quyền riêng tư.

Ghi chú · Nên chú ý đến quyền riêng tư trong các tình huống pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...