Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct a raid

/kənˈdʌkt ə reɪd/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành một cuộc tấn công bất ngờ để thu giữ bằng chứng phr.

Định nghĩa · to carry out a sudden attack to seize evidence

“The police conducted a raid on the suspected drug house.”Cảnh sát đã tiến hành một cuộc đột kích vào ngôi nhà nghi vấn buôn ma túy.

“They conducted a raid to capture the wanted criminal.”Họ đã tiến hành một cuộc đột kích để bắt giữ tội phạm bị truy nã.

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi viết về các hoạt động điều tra.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến hoạt động của cảnh sát.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...