Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

issue a warning

/ˈɪʃuː ə ˈwɔːrnɪŋ/ B2 IELTS

Nghĩa

chính thức thông báo cho ai đó về một vấn đề tiềm ẩn phr.

Định nghĩa · to officially tell someone about a potential problem

“The authorities issued a warning about the storm.”Cơ quan chức năng đã phát đi cảnh báo về cơn bão.

“They issued a warning to the public about the scam.”Họ đã phát đi cảnh báo cho công chúng về lừa đảo.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này khi viết về an toàn công cộng.

Ghi chú · Cụm từ này thường được sử dụng trong các thông báo công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...