Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prevent theft

/prɪˈvɛnt θɛft/ B2 IELTS

Nghĩa

ngăn chặn trộm cắp phr.

Định nghĩa · to stop someone from stealing something

“The store installed cameras to prevent theft.”Cửa hàng đã lắp đặt camera để ngăn chặn trộm cắp.

“Community programs aim to prevent theft in neighborhoods.”Các chương trình cộng đồng nhằm ngăn chặn trộm cắp trong khu phố.

Đồng nghĩa stop theftdeter theft

Mẹo IELTS · Sử dụng collocations để nâng cao điểm số từ vựng.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh bảo vệ tài sản.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...