Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

commit fraud

/kəˈmɪt frɔd/ B2 IELTS

Nghĩa

thực hiện hành vi gian lận phr.

Định nghĩa · to do something dishonest for personal gain

“He was arrested for committing fraud.”Anh ấy bị bắt vì thực hiện hành vi gian lận.

“Committing fraud can lead to serious penalties.”Thực hiện hành vi gian lận có thể dẫn đến hình phạt nghiêm trọng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này trong ngữ cảnh pháp lý.

Ghi chú · Thường liên quan đến tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...