Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

take legal action

/teɪk ˈliːgəl ˈækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tiến hành hành động pháp lý phr.

Định nghĩa · to go to court to resolve a dispute

“She decided to take legal action against the company.”Cô ấy quyết định tiến hành hành động pháp lý chống lại công ty.

“Taking legal action can be a lengthy process.”Tiến hành hành động pháp lý có thể là một quá trình dài.

Mẹo IELTS · Nên nắm rõ quy trình pháp lý khi thảo luận.

Ghi chú · Thường dùng trong các vụ kiện tụng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...