Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

report a theft

/rɪˈpɔrt ə θɛft/ B2 IELTS

Nghĩa

báo cáo vụ trộm phr.

Định nghĩa · to inform authorities about a stolen item

“I need to report a theft to the police.”Tôi cần báo cáo vụ trộm cho cảnh sát.

“Reporting a theft promptly can help recover stolen items.”Báo cáo vụ trộm kịp thời có thể giúp thu hồi tài sản bị mất.

Mẹo IELTS · Nên biết cách trình bày thông tin khi báo cáo.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...