issue a citation
Nghĩa
Định nghĩa · to formally summon someone to court or penalize them
“The officer decided to issue a citation for speeding.”Cảnh sát quyết định ra một trát hầu tòa vì vi phạm tốc độ.
“They will issue a citation for anyone caught littering.”Họ sẽ ra một trát hầu tòa cho bất kỳ ai bị bắt gặp xả rác.
Mẹo IELTS · Nên biết cách sử dụng cụm từ này khi nói về luật giao thông.
Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc giao thông.