Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

issue a citation

/ˈɪʃuː ə saɪˈteɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

ra một trát hầu tòa phr.

Định nghĩa · to formally summon someone to court or penalize them

“The officer decided to issue a citation for speeding.”Cảnh sát quyết định ra một trát hầu tòa vì vi phạm tốc độ.

“They will issue a citation for anyone caught littering.”Họ sẽ ra một trát hầu tòa cho bất kỳ ai bị bắt gặp xả rác.

Mẹo IELTS · Nên biết cách sử dụng cụm từ này khi nói về luật giao thông.

Ghi chú · Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý hoặc giao thông.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...