Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

press charges

/prɛs ˈtʃɑːrdʒɪz/ B2 IELTS

Nghĩa

đưa ra cáo buộc phr.

Định nghĩa · to formally accuse someone of a crime

“The victim decided to press charges against the attacker.”Nạn nhân quyết định đưa ra cáo buộc chống lại kẻ tấn công.

“She chose not to press charges after the incident.”Cô ấy đã chọn không đưa ra cáo buộc sau sự cố.

Mẹo IELTS · Nên biết cách sử dụng cụm từ này khi thảo luận về quyền của nạn nhân.

Ghi chú · Thường dùng trong các vụ án hình sự.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...