Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

impose a penalty

/ɪmˈpoʊz ə ˈpɛnəlti/ B2 IELTS

Nghĩa

áp dụng một hình phạt phr.

Định nghĩa · to apply a punishment for a crime or offense

“The court decided to impose a penalty on the offender.”Tòa án đã quyết định áp dụng một hình phạt cho kẻ phạm tội.

“They may impose a penalty for late submissions.”Họ có thể áp dụng một hình phạt cho các bài nộp trễ.

Mẹo IELTS · Nên biết cách sử dụng cụm từ này khi nói về hình phạt.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...