Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

establish jurisdiction

/ɪˈstæblɪʃ ˌdʒʊrɪsˈdɪkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

thiết lập quyền tài phán phr.

Định nghĩa · to determine which court has authority over a case

“The court must establish jurisdiction before hearing the case.”Tòa án phải thiết lập quyền tài phán trước khi xét xử vụ án.

“They need to establish jurisdiction to proceed with the trial.”Họ cần thiết lập quyền tài phán để tiếp tục phiên tòa.

Mẹo IELTS · Nên biết cách sử dụng cụm từ này khi thảo luận về hệ thống pháp luật.

Ghi chú · Cụm từ này thường liên quan đến quy trình pháp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...