Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy conservation

/ˈɛnərdʒi ˌkənˌsərˈveɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

tiết kiệm năng lượng phr.

Định nghĩa · to use less energy to protect resources

“Energy conservation is important for the environment.”Tiết kiệm năng lượng rất quan trọng cho môi trường.

“They promote energy conservation in their campaigns.”Họ thúc đẩy tiết kiệm năng lượng trong các chiến dịch của mình.

Đồng nghĩa energy saving

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện ý thức về bảo vệ tài nguyên trong bài viết.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...