Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

sustainable energy

/səˈsteɪnəbl ˈɛnərdʒi/ B2 IELTS

Nghĩa

năng lượng bền vững phr.

Định nghĩa · energy that can be used without depleting resources.

“Sustainable energy is crucial for our future.”Năng lượng bền vững là rất quan trọng cho tương lai của chúng ta.

“They invest in sustainable energy projects.”Họ đầu tư vào các dự án năng lượng bền vững.

Đồng nghĩa renewable energy

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về các nguồn năng lượng bền vững.

Ghi chú · Thường được đề cập trong các cuộc thảo luận về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...