Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy costs

/ˈɛnərdʒi kɔsts/ B2 IELTS

Nghĩa

chi phí năng lượng phr.

Định nghĩa · The costs associated with producing or using energy.

“Energy costs are rising due to demand.”Chi phí năng lượng đang tăng do nhu cầu.

“Reducing energy costs is important for households.”Giảm chi phí năng lượng là quan trọng cho các hộ gia đình.

Mẹo IELTS · Nên thảo luận về ảnh hưởng của chi phí năng lượng trong bài viết.

Ghi chú · Thường liên quan đến kinh tế và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...