Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy market

/ˈɛnərdʒi ˈmɑːrkɪt/ B2 IELTS

Nghĩa

thị trường năng lượng phr.

Định nghĩa · the trade of energy resources

“The energy market is constantly changing.”Thị trường năng lượng đang thay đổi liên tục.

“Investors are watching the energy market closely.”Các nhà đầu tư đang theo dõi thị trường năng lượng một cách chặt chẽ.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để thảo luận về các vấn đề kinh tế trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và tài chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...