Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy alternatives

/ˈɛnərdʒi ɔːlˈtɜrnətɪvz/ B2 IELTS

Nghĩa

các lựa chọn năng lượng thay thế phr.

Định nghĩa · alternative sources of energy other than fossil fuels

“Solar and wind are popular energy alternatives.”Năng lượng mặt trời và gió là các lựa chọn năng lượng thay thế phổ biến.

“Investing in energy alternatives is crucial for the future.”Đầu tư vào các lựa chọn năng lượng thay thế là rất quan trọng cho tương lai.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ về năng lượng thay thế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh bảo vệ môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...