Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy research

/ˈɛnərdʒi rɪˈsɜrʧ/ B2 IELTS

Nghĩa

nghiên cứu năng lượng phr.

Định nghĩa · Study of energy sources and their use.

“Energy research is crucial for sustainable development.”Nghiên cứu năng lượng rất quan trọng cho sự phát triển bền vững.

“Many universities focus on energy research.”Nhiều trường đại học tập trung vào nghiên cứu năng lượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện kiến thức về phát triển bền vững.

Ghi chú · Thường được sử dụng trong các bài viết về môi trường.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...