Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy security

/ˈɛnərdʒi sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Sự sẵn có đáng tin cậy của các nguồn năng lượng. phr.

Định nghĩa · The reliable availability of energy resources.

“Energy security is vital for national stability.”An ninh năng lượng là rất quan trọng cho sự ổn định quốc gia.

“Countries work together to enhance energy security.”Các quốc gia hợp tác để nâng cao an ninh năng lượng.

Mẹo IELTS · Phân tích các yếu tố ảnh hưởng đến an ninh năng lượng.

Ghi chú · An ninh năng lượng ảnh hưởng đến kinh tế quốc gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...