Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy output

/ˈɛnərdʒi ˈaʊtpʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Tổng lượng năng lượng được sản xuất. phr.

Định nghĩa · The total amount of energy produced.

“The energy output of the plant is impressive.”Lượng năng lượng sản xuất của nhà máy rất ấn tượng.

“Increasing energy output is a priority for the company.”Tăng cường sản lượng năng lượng là ưu tiên của công ty.

Mẹo IELTS · Sử dụng số liệu cụ thể để minh họa cho sản lượng năng lượng.

Ghi chú · Sản lượng năng lượng cần được cải thiện để đáp ứng nhu cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...