Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · energy · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

energy efficiency programs

/ˈɛnərdʒi ɪˈfɪʃənsi ˈprɒɡræmz/ B2 IELTS

Nghĩa

Các sáng kiến nhằm giảm tiêu thụ năng lượng. phr.

Định nghĩa · Initiatives aimed at reducing energy use.

“Many cities have energy efficiency programs in place.”Nhiều thành phố có các chương trình hiệu quả năng lượng.

“These programs help save money and resources.”Các chương trình này giúp tiết kiệm tiền và tài nguyên.

Mẹo IELTS · Đưa ra ví dụ cụ thể về các chương trình hiệu quả năng lượng.

Ghi chú · Các chương trình này rất hữu ích cho cộng đồng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...