Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

enhance security

/ɪnˈhæns sɪˈkjʊrɪti/ B2 IELTS

Nghĩa

Cải thiện các biện pháp an ninh để chống tội phạm. phr.

Định nghĩa · To improve safety measures against crime.

“The city plans to enhance security in public areas.”Thành phố dự định cải thiện an ninh ở các khu vực công cộng.

“They took steps to enhance security after the theft.”Họ đã thực hiện các biện pháp để cải thiện an ninh sau vụ trộm.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về biện pháp an ninh.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về an ninh công cộng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...