Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · crime & law · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

conduct a background check

/kənˈdʌkt ə ˈbækɡraʊnd tʃɛk/ B2 IELTS

Nghĩa

Kiểm tra lịch sử của ai đó vì lý do an toàn hoặc an ninh. phr.

Định nghĩa · To investigate someone's history for safety or security reasons.

“Employers often conduct a background check before hiring.”Nhà tuyển dụng thường tiến hành kiểm tra lý lịch trước khi thuê.

“It's common to conduct a background check for security clearances.”Việc kiểm tra lý lịch cho các quyền truy cập an ninh là điều bình thường.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này khi nói về quy trình bảo mật.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tuyển dụng và an ninh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...