Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

creative advertising

B2 IELTS

Nghĩa

quảng cáo sáng tạo phr.

Định nghĩa · innovative and original advertising techniques

“Creative advertising captures the audience's attention effectively.”Quảng cáo sáng tạo thu hút sự chú ý của khán giả một cách hiệu quả.

Đồng nghĩa innovative advertising

Mẹo IELTS · Nêu rõ ví dụ về quảng cáo sáng tạo trong bài thi.

Ghi chú · Là yếu tố quan trọng trong quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...