Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

brand recognition

/brænd rɛkəɡˈnɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

nhận diện thương hiệu phr.

Định nghĩa · The extent to which consumers can identify a brand.

“Brand recognition is crucial for successful marketing.”Nhận diện thương hiệu là rất quan trọng cho tiếp thị thành công.

“High brand recognition leads to increased sales.”Nhận diện thương hiệu cao dẫn đến doanh số tăng.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nói về hiệu quả của quảng cáo.

Ghi chú · Cụm từ thường dùng trong tiếp thị.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...