visual appeal
Nghĩa
Định nghĩa · How pleasing something looks to the eye.
“The visual appeal of the advertisement caught my attention.”Sự hấp dẫn trực quan của quảng cáo đã thu hút sự chú ý của tôi.
“Good design enhances the visual appeal of products.”Thiết kế tốt làm tăng sự hấp dẫn trực quan của sản phẩm.
Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự hấp dẫn khi viết về quảng cáo.
Ghi chú · Dùng để mô tả thiết kế và quảng cáo.