Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · advertising · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

visual appeal

/ˈvɪʒuəl əˈpil/ B2 IELTS

Nghĩa

sự hấp dẫn trực quan phr.

Định nghĩa · How pleasing something looks to the eye.

“The visual appeal of the advertisement caught my attention.”Sự hấp dẫn trực quan của quảng cáo đã thu hút sự chú ý của tôi.

“Good design enhances the visual appeal of products.”Thiết kế tốt làm tăng sự hấp dẫn trực quan của sản phẩm.

Mẹo IELTS · Nên nhấn mạnh sự hấp dẫn khi viết về quảng cáo.

Ghi chú · Dùng để mô tả thiết kế và quảng cáo.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...