Kho từ › Collocations · advertising › promotional campaign

promotional campaign

B2 phr. 📁 Collocations · advertising IELTS
chiến dịch quảng cáo
UK /prəˈmoʊʃənl ˈkeɪmpeɪn/ · US /prəˈmoʊʃənl ˈkeɪmpeɪn/
A series of activities to promote a product or service.
The company launched a promotional campaign to attract more customers.
→ Công ty đã phát động một chiến dịch quảng cáo để thu hút nhiều khách hàng hơn.
Their promotional campaign was very successful last summer.→ Chiến dịch quảng cáo của họ rất thành công vào mùa hè năm ngoái.
Đồng nghĩa
advertising campaignmarketing campaign
Collocations
successful promotional campaigndigital promotional campaign
🎯 IELTS: Sử dụng collocations này để thể hiện kiến thức về marketing.
Thường được sử dụng trong lĩnh vực quảng cáo.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...